Nghĩa của từ "take up" trong tiếng Việt
"take up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take up
US /teɪk ˈʌp/
UK /teɪk ʌp/
Cụm động từ
1.
bắt đầu, tham gia
to start a hobby, sport, or other activity
Ví dụ:
•
She decided to take up painting in her free time.
Cô ấy quyết định bắt đầu vẽ tranh vào thời gian rảnh.
•
He's thinking of taking up golf.
Anh ấy đang nghĩ đến việc bắt đầu chơi golf.
2.
chiếm, tốn
to occupy space or time
Ví dụ:
•
This sofa will take up too much space in the living room.
Chiếc ghế sofa này sẽ chiếm quá nhiều không gian trong phòng khách.
•
My new job will take up most of my time.
Công việc mới của tôi sẽ chiếm phần lớn thời gian của tôi.
3.
Từ liên quan: